按下ENTER到主內容區
:::
Tổng quan tin tức

【越南文】實用場景語言教室 | 書局

Thời báo Tân di dân toàn cầu】/Đội ngũ biên tập

大家好!今天我們要學的主題是「在書店」。
越南語:Xin chào mọi người! Hôm nay chúng ta sẽ học chủ đề “Đi hiệu sách”.
配音:有時候想去書店買書或買文具用品,卻不知道該怎麼開口問,對吧?
越南語:Đôi khi chúng ta muốn mua sách hoặc đồ dùng văn phòng ở hiệu sách, nhưng không biết hỏi như thế nào, đúng không?
配音:別擔心,今天我們一起來學幾句最常用的句子!
越南語:Đừng lo! Hôm nay chúng ta sẽ cùng học một số câu nói thường dùng nhất!

【詢問書籍 Hỏi về sách】
配音:你可以說:
越南語:Bạn có thể nói:
配音:「請問這本書有賣嗎?」
越南語:Xin hỏi có cuốn sách này không?
配音:書店職員會回答:
越南語:Nhân viên hiệu sách sẽ trả lời:
配音:「有的。請問您要買幾本書?」
越南語:Có. Bạn muốn mua mấy cuốn?
配音:你可以回答:
越南語:Bạn có thể trả lời:
配音:「我要三本。」
越南語:Tôi muốn mua ba cuốn.

【詢問價格 Hỏi giá】
配音:你可以說:
越南語:Bạn có thể nói:
配音:「這本書多少錢?」
越南語:Cuốn sách này giá bao nhiêu?
配音:書店職員會回答:
越南語:Nhân viên hiệu sách sẽ trả lời:
配音:「這本書售價 350 元。」
越南語:Cuốn sách này giá 350 Đài tệ.

【購買書籍 Mua sách】
配音:你可以說:
越南語:Bạn có thể nói:
配音:「我要買這幾本書。」
越南語:Tôi muốn mua những cuốn sách này.
配音:書店職員會說:
越南語:Nhân viên hiệu sách sẽ nói:
配音:「請到櫃台付款。」
越南語:Xin vui lòng ra quầy thanh toán.

【詢問付款方式 Hỏi cách thanh toán】
配音:你可以說:
越南語:Bạn có thể nói:
配音:「可以刷卡嗎?」
越南語:Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
配音:書店職員會回答:
越南語:Nhân viên hiệu sách sẽ trả lời:
配音:「可以,現金也可以。」
越南語:Được, trả bằng tiền mặt cũng được.

【詢問文具位置 Hỏi vị trí đồ dùng văn phòng】
配音:你可以問:
越南語:Bạn có thể hỏi:
配音:「請問膠帶在哪裡?」
越南語:Xin hỏi băng keo ở đâu?
配音:書店職員會回答:
越南語:Nhân viên hiệu sách sẽ trả lời:
配音:「膠帶在五號櫃子。」
越南語:Băng keo ở kệ số 5.
配音:你可以問:
越南語:Bạn có thể hỏi:
配音:「請問剪刀在哪裡?」
越南語:Xin hỏi kéo ở đâu?
配音:書店職員會回答:
越南語:Nhân viên hiệu sách sẽ trả lời:
配音:「剪刀在六號櫃子。」
越南語:Kéo ở kệ số 6.

【重點詞語複習 Từ vựng quan trọng】
配音:
讓我們一起複習今天會話中的重點詞語吧!
越南語:
Chúng ta cùng ôn lại các từ vựng quan trọng hôm nay nhé!
【結語 Kết thúc】
配音:學會這些句子,在書店買書或文具就不怕囉!
越南語:Học được những câu này rồi, đi hiệu sách mua sách hay đồ dùng sẽ dễ dàng hơn nhiều!
配音:我們下次見~
越南語:Hẹn gặp lại nhé!p1p2

Tin hot

回到頁首
Loading