按下ENTER到主內容區
:::

【越南文】實用場景語言教室 | 買菜

大家好!今天我們要學的主題是「在菜市場買東西」。
 字幕:Xin chào mọi người! Hôm nay chúng ta sẽ học về chủ đề “Đi chợ mua đồ”.

配音員:有時候想買水果,卻不知道怎麼說,對吧?
 字幕:Đôi khi muốn mua trái cây nhưng lại không biết nói thế nào, đúng không?

配音員:別擔心,今天我們一起來學幾句最常用的句子!
 字幕:Đừng lo! Hôm nay chúng ta sẽ cùng học vài câu thường dùng nhé!

【向老闆詢問價格|Hỏi giá người bán】

配音員:你可以問:
 字幕:Bạn có thể hỏi:

配音員:「老闆,這個多少錢?」
 字幕:Anh/chị ơi, cái này bao nhiêu tiền?

配音員:老闆會回答:
 字幕:Người bán sẽ trả lời:

配音員:「這個水果每公斤台幣兩百元。」
 字幕:Quả này 200 Đài tệ một ký. 

【討價還價|Trả giá】

配音員:你可以問:
 字幕:Bạn có thể hỏi:

配音員:「可以便宜一點嗎?」
 字幕:Có thể rẻ hơn chút không?

配音員:老闆會回答:
 字幕:Người bán sẽ trả lời:

配音員:「可以算你便宜一點。」
 字幕:Được, tôi bớt cho bạn một chút.

配音員:你可以問:
 字幕:Bạn có thể hỏi:

配音員:「可以一公斤算台幣150元嗎?」
 字幕:150 Đài tệ một ký được không?

配音員:老闆會回答:
 字幕:Người bán sẽ trả lời:

配音員:「可以,算你一公斤台幣150元。」
 字幕:Được, tính cho bạn 150 Đài tệ một ký.

配音員:老闆會問:
 字幕:Người bán sẽ hỏi:

配音員:「你要買幾公斤?」
 字幕:Bạn muốn mua mấy ký?

配音員:你可以回答:
 字幕:Bạn có thể trả lời:

配音員:「我要買兩公斤。」
 字幕:Tôi muốn mua 2 ký. 

【結帳|Thanh toán】

配音員:老闆會說:
 字幕:Người bán sẽ nói:

配音員:「一共台幣300元。」
 字幕:Tổng cộng 300 Đài tệ.

配音員:你可以說:
 字幕:Bạn có thể nói:

配音員:「這是買水果的錢,謝謝。」
 字幕:Đây là tiền hoa quả, cảm ơn.

配音員:老闆會說:
 字幕:Người bán sẽ nói:

配音員:「不客氣。」
 字幕:Không có gì.

【結尾|Kết thúc】

配音員:讓我們一起複習會話中的重點詞語吧!
 字幕:Chúng ta cùng ôn lại các từ vựng quan trọng nhé!

詞語|Từ vựng

【結語|Kết thúc】

配音員:我們下次見~
字幕:Hẹn gặp lại lần sau!

p1p2

熱門新聞

回到頁首
Loading